Sự miêu tả
- UCP-A & UCE-A Phù hợp với tất cả các máy dòng CT9000, nhưng chỉ cung cấp kèm theo đầu máy.
- UCP-B & UCE-B Phù hợp với tất cả các máy dòng CTD9000, nhưng chỉ cung cấp kèm theo đầu máy.
- UCP-X & UCE-X Phù hợp với tất cả các máy dòng CXM2000, CXM4000 nhưng chỉ cung cấp kèm theo đầu máy.
- UCS-B Phù hợp với tất cả các máy dòng CTD9000, nhưng chỉ cung cấp kèm theo đầu máy.
- Nên sử dụng cùng với động cơ servo AC hoặc động cơ điện (UCP-A□, UCE-A□ )
- Pneumatic Type : Cần khí nén (5kg/cm2 hoặc 70PSI)
U
C
E
-
A1
- Thiết bị cắt chỉ dưới gầm giường
- Model V: Máy liên động truyền động trực tiếp kiểu cánh tay nâng
- Công suất P:Loại khí nén E:Loại điện S: Động cơ bước
- Sự kết hợp của các thiết bị
UCP-□□
Máy cắt chỉ loại khí nén
| UCP-□ | Bộ cắt chỉ dưới |
Bộ cắt chỉ trên |
Gạt chỉ (WPG) |
Bộ nâng chân vịt |
Van | Ứng dụng | Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
A1
A2
A3
A4
|
UTB02 |
STB02
-
STB02
-
|
-
✓
✓*
-
|
✓ | 2 | CT9000 | ● |
|
A5
A6
|
UTG02 |
✓
-
|
-
✓
|
✓ | 3 | CT9311, CT9085 | ● |
|
A7
A8
A9
|
UTB02 |
✓
-
✓
|
-
✓
✓*
|
✓ | 3 | CT9000, Kiểm soát độc lập phần cắt trên và dưới |
● |
| AA | UTB04 | ✓ | - | ✓ | 2 | CT9060 | ● |
|
B1
B2
B3
B4
|
UTB03 |
STB03
-
STB03
-
|
-
✓
✓*
-
|
✓ | 2 | CTD9000 | ● |
|
B5
B6
|
UTG03 |
✓
-
|
-
✓
|
✓ | 3 | CTD9311, CTD9085 | ● |
|
B7
B8
B9
|
UTH03 |
✓
-
✓
|
-
✓
✓*
|
✓ | 3 | CTD9000, Kiểm soát độc lập phần cắt trên và dưới |
● |
|
BA
BC |
UTB05 | ✓ |
-
✓*
|
✓ | 2 | CTD9060 | ● |
|
X1
X2
X3
X4
|
UTB09 |
STB03
-
STB03
-
|
-
✓
✓*
-
|
✓ | 2 | CXM2000 CXM2500 |
● |
|
X5
X6
|
UTG09 |
✓
-
|
-
✓
|
✓ | 3 | CXM2311, CXM2085 CXM4085, CXM4311 |
● |
|
X7
X8
X9
|
UTH09 |
✓
-
✓
|
-
✓
✓*
|
✓ | 3 | CXM2000, CXM2500, CXM4000, Kiểm soát độc lập phần cắt trên và dưới |
● |
|
XA
XC |
UTB09B | ✓ |
-
✓*
|
✓ | 2 | CXM2060, CXM2560 | ● |
]* Đóng gói trong hộp phụ kiện
**Hậu tố nhóm UT khí nén, không có: SMC, C: CHELIC
**Hậu tố nhóm UT khí nén, không có: SMC, C: CHELIC
Khí nén
| Khí nén | Áp suất không khí (kgf/cm2) |
mức tiêu thụ * (liter/ min) |
|---|---|---|
| UCP (Chỉ cắt chỉ) |
4~5 | 10 |
| UCP + Máy cắt vải (CTD 9085/9311, CX 2085/2311) |
5~6 | 140 |
*Giá trị kinh nghiệm để tham khảo
UCE-□□
Máy cắt chỉ kiểu dây thun
UCS-□□
Động cơ bước
| UCS-□ | Bộ cắt chỉ dưới |
Bộ cắt chỉ trên |
Gạt chỉ (WPG) |
Bộ nâng chân vịt |
Ứng dụng | Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
B1
B2
B3
B4
|
UTS07 |
STC03
-
STC03
-
|
-
✓
✓*
-
|
✓ | Dòng CTD9000 | |
|
B5
B6
|
UTS05 |
STC03
STC03
|
-
✓*
|
✓ | for CTD9060 |
* Đóng gói trong hộp phụ kiện





