Máy may phẳng

Dòng NTD67Máy may phẳng 4 kim 6 chỉ, kiểu cấp liệu bằng tay

Số hiệu mẫu

NTD67  Truyền động trực tiếp, Loại tiêu chuẩn
NTD61 Truyền động trực tiếp, loại tay cầm mỏng
NTD69 Truyền động trực tiếp, Loại đầu nhỏ
01 Cắt tỉa một bên
03□ Gắn băng viền
04□ Chân vịt dài / Tiến thẳng
12□ Cắt mép hai bên
30 Chân vịt có con lănr
Lớp con Cắt tỉa Hoàn thành
01
Cắt tỉa một bên Trimming and finish: 1 side trimmed Lap seaming
03
03
Dây buộc khóa kéo phía trước của quần lót
03A
03B
Dây buộc khóa kéo phía trước của quần lót
03C
Băng gia cố, Băng phản quang
03D
Vòi trang trí đường ống
Trimming and finish: 1 side trimmed with tape attaching
Trimming and finish: both sides trimmed with tape attaching
Trimming and finish: both sides trimmed with tape insert
Trimming and finish: both sides trimmed with tape piping
Lap seaming with tape Attaching
Lap seaming with tape Attaching
Lap seaming with tape insert
Lap seaming with tape piping
04
04A
Chân vịt dài/ Chân vịt thẳng
Trimming and finish: both sides trimmed Lap seaming
12
12
12A
12E
12G
12F
Cắt tỉa hai mặt
Trimming and finish: both sides trimmed Lap seaming
30
Chân vịt có con lăn Symbol: Butt seaming Butt seaming
M Nhẹ đến trung bình
H Vải nặng đến siêu nặng
S Vải trơn / xoăn

Thông số kỹ thuật Commonspec

MODEL Needle distance Number of Threads Stitch length Differential ratio Pressor foot lift needle Needle stroke Machine Speed
NTD67
NTD70
NTD80
4.8
5.2
5.6
6.0
6 1.6~2.5
1:0.7~1:1.5
6 FL x 118GCS
Retainer: FLG-8

Đồng hồ đo 448 loại cũ
Giá đỡ kim :

FL x 118GCS 10/70 Ø 1.4
Retainer: FLG-2 8/60 Ø 1.4
30 4200
* Đầu kim loại cũ cỡ 448 cần sử dụng kim chuyên dụng, trong khi đầu kim loại mới có thể sử dụng kim tiêu chuẩn..

Đặc điểm chung

A
B
  • Có thể chọn bộ nâng chân vịt loại điện hoặc loại khí nén. (A)
  • Được trang bị động cơ servo mini truyền động trực tiếp, tiết kiệm điện, độ ồn thấp, dễ dàng đạt được hiệu quả tiết kiệm năng lượng. (B)
C
D
  • Thiết kế không gian may rộng hơn, cho phép may các chi tiết lớn một cách trơn tru và dễ dàng. (C)
  • Bộ linh kiện khí nén. Dễ quản lý và bảo trì. (D)
E
F
  • Hệ thống hút xơ vải mạnh mẽ có thể loại bỏ phế liệu một cách dễ dàng và hiệu quả. (E)
  • Được trang bị hệ thống điều khiển đa chức năng ổn định và bền bỉ. (F)
G
H
  • Trụ nhỏ với chu vi 148mm tính từ điểm rơi kim, thích hợp cho các thao tác may ống nhỏ. (G)
  • Điều chỉnh vi mô chính xác cho độ sai số cần thiết giữa looper dưới và kim, có thể thực hiện bằng cách điều chỉnh chốt tinh chỉnh. (H)
I
J
  • Phù hợp để may vải nhẹ bằng cách sử dụng lò xo chân vịt đàn hồi kết hợp với cơ cấu cấp vải ổn định của răng cưa. (I)
  • Lượng cấp vải của răng cưa có thể điều chỉnh bằng cách nới lỏng chốt và di chuyển thanh liên kết lên hoặc xuống. (J)
K
L
  • Thiết kế bảo vệ an toàn. Chân vịt có thể được nâng lên khi thanh kim đạt vị trí cao nhất để đảm bảo looper tách chỉ không bị hư hỏng do va chạm với kẹp kim. (K)
  • Tỷ lệ vi sai của răng cưa có thể được điều chỉnh một cách đơn giản và dễ dàng bằng cần điều chỉnh. (L)