Application Description :
- Bộ kéo sau
- Con lăn cấp vải trên được dẫn động đồng thời bởi cơ cấu truyền động cơ khí.
- Có sẵn con lăn nhựa có răng & con lăn cao su để người dùng lựa chọn. Đối với may vải có độ đàn hồi cao, khuyến nghị dùng con lăn răng.
- Đối với may vải có độ đàn hồi thấp, khuyến nghị dùng con lăn cao su.
- Do cấu trúc cơ khí, thiết bị RP chỉ được cung cấp kèm theo đầu máy.
RP003□, RPC03□
| RP□ | hình ảnh | Các mẫu áp dụng | A Con lăn trên/dưới (Răng) |
E Con lăn trên/dưới (Răng) |
F Con lăn trên/dưới (Răng) |
Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
RPC03□ RP003□ |
・[hình ảnh]![]() |
・[Các mẫu áp dụng]CT90, CTD90 | ・[A Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 30 dưới 15 |
・[E Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 50 dưới 25 |
・[F Con lăn trên/dưới (Răng)]Cao su phẳng trên/dưới | ・[Danh sách linh kiện] RPC03 RP003 |
RP004□, RPC04□
| RP□ | hình ảnh | Các mẫu áp dụng | A Con lăn trên/dưới (Răng) |
E Con lăn trên/dưới (Răng) |
F Con lăn trên/dưới (Răng) |
Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
RPC04□ RP004□ |
・[hình ảnh]![]() |
・[Các mẫu áp dụng]CT97, CT98, CTD97, CTD98, CXM27, CXM28 | ・[A Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 30 dưới 15 |
・[E Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 50 dưới 25 |
・[F Con lăn trên/dưới (Răng)]Cao su phẳng trên/dưới | ・[Danh sách linh kiện] RPC04 RP004 |
RP008□, RPC08□
| RP□ | hình ảnh | Các mẫu áp dụng | A Con lăn trên/dưới (Răng) |
E Con lăn trên/dưới (Răng) |
F Con lăn trên/dưới (Răng) |
Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
RPC08□ RP008□ |
・[hình ảnh]![]() |
・[Các mẫu áp dụng]CXM20, CXM25, CXM40 | ・[A Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 30 dưới 15 |
・[E Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 50 dưới 25 |
・[F Con lăn trên/dưới (Răng)]Cao su phẳng trên/dưới | ・[Danh sách linh kiện] RPC08 RP008 |




