trang nhất/Sản phẩm/Khóa liên động/Dòng CT/CX/Dòng CXM20, CXM23/Máy khâu liên kết kiểu xi lanh_Optional Thiết bị

Máy khâu liên kết kiểu xi lanh_Optional Thiết bị

CS

CS□ hình ảnh Mẫu vải Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện băng hình
CS001
CS01P(+RP)
・[hình ảnh] ・[Mẫu vải] ・[Các mẫu áp dụng]CT9085
CTD9085
・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-
CS002 ・[hình ảnh] ・[Mẫu vải] ・[Các mẫu áp dụng]CT9000
CTD9000
CT9013
CTD9013
・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-
CS003 ・[hình ảnh] ・[Mẫu vải] ・[Các mẫu áp dụng]CT9311
CTD9311
・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-
CS004
CS04P(+RP)
CS04A
・[hình ảnh] ・[Mẫu vải] ・[Các mẫu áp dụng]CT97□□
CTD97□□
CXM27□□
CS04A : CT9811, CTD9811
CXM2811
・[Danh sách linh kiện]
CS004, CS04A



CS04P
・[băng hình]
CS004
CS005
CS05P(+RP)
・[hình ảnh] ・[Mẫu vải] ・[Các mẫu áp dụng]CXM20□□
CXM2200
CXM2311
・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-
Máy nén khí: 5kg/ cm2 或 70 PSI 以上

TR

TR□ hình ảnh Tiêu chuẩn Không bắt buộc Danh sách linh kiện băng hình
TR001 ・[hình ảnh] ・[Tiêu chuẩn]CT□□42 ・[Không bắt buộc]- ・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-
TR02A ・[hình ảnh] ・[Tiêu chuẩn]MT4504P, MT4004P, MTD4504 ・[Không bắt buộc]CT□□42, CT□□11, CT9085, CXM2085 ・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-
TR03A ・[hình ảnh] ・[Tiêu chuẩn]CT9085, CXM2085 ・[Không bắt buộc]- ・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-
TR05A ・[hình ảnh] ・[Tiêu chuẩn]- ・[Không bắt buộc]CT□□42, CT9085, CTD9085 CXM2085 ・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]
TR007 ・[hình ảnh] ・[Tiêu chuẩn]- ・[Không bắt buộc]Hệ thống khí nén, công tắc đầu gối ・[Danh sách linh kiện] ・[băng hình]-

RP

RP□ hình ảnh Các mẫu áp dụng A (Tiêu chuẩn)
Con lăn trên/dưới (Răng)
E (Không bắt buộc)
Con lăn trên/dưới (Răng)
F
Con lăn trên/dưới (Răng)
Danh sách linh kiện
RPC03
RP003
・[hình ảnh] ・[Các mẫu áp dụng]CT9000 CT9311 ・[A (Tiêu chuẩn)
Con lăn trên/dưới (Răng)]
上 30
下15
・[E (Không bắt buộc)
Con lăn trên/dưới (Răng)]
上 50
下25
・[F
Con lăn trên/dưới (Răng)]
CT9042
Cao su phẳng trên/dưới
・[Danh sách linh kiện]
RPC03


RP003
RPC04
RP004
・[hình ảnh] ・[Các mẫu áp dụng]CT9000 CT9311 ・[A (Tiêu chuẩn)
Con lăn trên/dưới (Răng)]
上 30
下15
・[E (Không bắt buộc)
Con lăn trên/dưới (Răng)]
上 50
下25
・[F
Con lăn trên/dưới (Răng)]
Cao su phẳng trên/dưới
・[Danh sách linh kiện]
RPC04


RP004
RPC08
RP008
・[hình ảnh] ・[Các mẫu áp dụng]CT9000 CT9311 ・[A (Tiêu chuẩn)
Con lăn trên/dưới (Răng)]
上 30
下15
・[E (Không bắt buộc)
Con lăn trên/dưới (Răng)]
上 50
下25
・[F
Con lăn trên/dưới (Răng)]
CXM2042
Cao su phẳng trên/dưới
・[Danh sách linh kiện]
RPC08


RP008

DC

DC hình ảnh Mẫu vải Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện
DC001, DC002 ・[hình ảnh] ・[Mẫu vải] ・[Các mẫu áp dụng]DC001 : CTD9000 Tiêu chuẩn chuyên dụng,
DC002 : CT9000 Tiêu chuẩn chuyên dụng
・[Danh sách linh kiện]
Không sử dụng khi cắt (dòng UT)

AP015, AP15A

AP hình ảnh Hướng dẫn sử dụng Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện
AP015 ・[hình ảnh] ・[Hướng dẫn sử dụng] Với van áp suất khí nén, giá trị áp suất được điều chỉnh bằng kỹ thuật số. Khi may trên vật liệu có độ dày thay đổi, áp suất vẫn giữ nguyên. Cần sử dụng khí nén. ・[Các mẫu áp dụng]CTD9000, CTD9711, CXM2711, CXM2000 ・[Danh sách linh kiện]
AP15A ・[hình ảnh] ・[Hướng dẫn sử dụng] Với van áp suất khí nén, giá trị áp suất được điều chỉnh bằng kỹ thuật số. Khi may trên vật liệu có độ dày thay đổi, áp suất vẫn giữ nguyên. Cần sử dụng khí nén. ・[Các mẫu áp dụng]CTD9000, CTD9711, CXM2711, CXM2000 ・[Danh sách linh kiện]

EG

EG hình ảnh Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện băng hình
EG009, EG010 ・[hình ảnh] ・[Các mẫu áp dụng]EG009 : CT9011 CTD9011 CTU9011
EG010 : CT9311, CTD9311, CTU9311
・[Danh sách linh kiện]EG009 EG010 ・[băng hình]EG010
Được trang bị cảm biến quang học để may chính xác.

TCS

TCS hình ảnh Hướng dẫn Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện
TCS31,
TCS32
・[hình ảnh] ・[Hướng dẫn]Chiều rộng cắt tối đa 18 mm. Khoảng cách giữa dao và chân vịt là 28 mm. ・[Các mẫu áp dụng]TCS31 : CTD9700
TCS32 : CXM2000
・[Danh sách linh kiện]TCS31 TCS32

UN

hình ảnh Tiêu chuẩn Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện
UN002 ・[hình ảnh] ・[Tiêu chuẩn]CTD9811, CXM2311 ・[Các mẫu áp dụng]CT9311, CTD9311, CTU9311 ・[Danh sách linh kiện]

AF01□

hình ảnh □ Đồng hồ đo Tiêu chuẩn Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện
AF01□ ・[hình ảnh] ・[□ Đồng hồ đo]A : 240
B : 248
C : 356
D : 364
・[Tiêu chuẩn]CXM2085 ・[Các mẫu áp dụng]CT9085, CTD9085, CXM2085 ・[Danh sách linh kiện]

TB

TB hình ảnh Hướng dẫn Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện
TB002 ・[hình ảnh] ・[Hướng dẫn]Sử dụng băng keo cắt sẵn, có thể dễ dàng may liên tục nhanh chóng. Sử dụng giá đỡ điều chỉnh tiện lợi, phù hợp với nhiều loại yêu cầu may khác nhau. ・[Các mẫu áp dụng] CT, FT ・[Danh sách linh kiện]
TB003 ・[hình ảnh] ・[Hướng dẫn]Có thể khâu băng keo cắt sẵn vào thắt lưng một cách nhanh chóng và dễ dàng. ・[Các mẫu áp dụng] CT, FT ・[Danh sách linh kiện]

WF

hình ảnh Hướng dẫn Các mẫu áp dụng Danh sách linh kiện
WF ・[hình ảnh] ・[Hướng dẫn]Tương ứng với hành trình của răng đưa vải, chân vịt trượt qua lại để tạo áp lực tối thiểu, áp dụng cho chất liệu mỏng hoặc vải dễ bị nhăn. ・[Các mẫu áp dụng] CT9000, CTD9011 ・[Danh sách linh kiện]

Sản phẩm liên quan