- Thiết bị khâu cô đặc
CS
| CS□ | hình ảnh | Mẫu vải | Các mẫu áp dụng | Danh sách linh kiện | băng hình |
|---|---|---|---|---|---|
| CS001 | ![]() ![]() |
CT9085, CTD9085 | - | - | |
| CS01P | ✓ | - | |||
| CS002 | ![]() ![]() |
CT90, CTD90 | - | - | |
| CS003 | ![]() ![]() |
CT9311, CTD9311 | - | - | |
| CS004, CS04A |
![]() ![]() |
CT97, CTD97, CXM27, CTD9811(CS04A) CXM2811(CS04A) |
- | CS004 |
|
| CS04P | ✓ | - | |||
| CS005 | ![]() ![]() |
CXM20□□ CXM2200 CXM2311 |
- | - | |
| CS05P | ✓ | - |
Cần có khí nén, (5kg/cm2 or 70PSI)
- Bộ phận kéo phía sau RP được đồng bộ hóa với thiết bị CS, và việc nâng hạ của bộ phận kéo phía trên được thiết lập thông qua hộp điều khiển.
- Con lăn kéo dài hình ống Se
TR
- Bộ kéo phía sau
RP
| RP□ | hình ảnh | Các mẫu áp dụng | A Con lăn trên/dưới (Răng) |
E Con lăn trên/dưới (Răng) |
F Con lăn trên/dưới (Răng) |
Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
RPC03□ RP003□ |
・[hình ảnh]![]() |
・[Các mẫu áp dụng]CT90, CTD90 | ・[A Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 30, dưới 15 | ・[E Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 50, dưới 25 | ・[F Con lăn trên/dưới (Răng)]Cao su phẳng trên/dưới |
・[Danh sách linh kiện] RPC03 RP003 |
|
RPC04□ RP004□ |
・[hình ảnh]![]() |
・[Các mẫu áp dụng]CT97, CTD97, CT98, CTD98, CXM27, CXM28 | ・[A Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 30, dưới 15 | ・[E Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 50, dưới 25 | ・[F Con lăn trên/dưới (Răng)]Cao su phẳng trên/dưới |
・[Danh sách linh kiện] RPC04 RP004 |
|
RPC08□ RP008□ |
・[hình ảnh]![]() |
・[Các mẫu áp dụng]CXM20, CXM25, CXM40 | ・[A Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 30, dưới 15 | ・[E Con lăn trên/dưới (Răng)]trên 50, dưới 25 | ・[F Con lăn trên/dưới (Răng)]Cao su phẳng trên/dưới |
・[Danh sách linh kiện] RPC08 RP008 |
- Bộ điều chỉnh áp suất chân vịt khí nén
AP015, AP15A
- Băng dính
TB
- Giá đỡ băng keo
TS
- Thiết bị cấp băng
TF□
| TF□ | hình ảnh | hướng dẫn | chiều rộng (tối đa) | Các mẫu áp dụng |
|---|---|---|---|---|
| TFU | ・[hình ảnh] kiểu ăn trên |
・[hướng dẫn]Hãy đảm bảo rằng dây thun hoặc vải dệt kim không bị căng trước khi đưa vào thiết bị điều chỉnh độ căng. | ・[chiều rộng (tối đa)]70mm | ・[Các mẫu áp dụng] UH9004-243E, UH9083, UH9084, UH9094, FT7069, FT7002 |
| TFS | ・[hình ảnh] kiểu cấp liệu bên |
・[hướng dẫn]Hãy đảm bảo rằng dây thun hoặc vải dệt kim không bị căng trước khi đưa vào thiết bị điều chỉnh độ căng. | ・[chiều rộng (tối đa)]70mm | ・[Các mẫu áp dụng] UH9055, UH9075, FT7003, CT9003 |

































kiểu ăn trên
kiểu cấp liệu bên