Mô tả ứng dụng:
- Thiết bị cắt băng
- Thiết bị cắt băng keo
TC
- Thiết bị cắt băng dính
TC
Khí nén : Cần có khí nén.(5kg/ cm2 或 70 PSI)
Dòng TCS được điều khiển bằng bộ điều khiển động cơ servo
Dòng TC được trang bị bộ điều khiển độc lập
Dòng TCS được điều khiển bằng bộ điều khiển động cơ servo
Dòng TC được trang bị bộ điều khiển độc lập
- Máy cắt băng (chỉ) NTD67
TC
| TC | Loại dao cắt | Xi lanh khí | Hút chất thải | CV Set | Công tắc máy cắt | Cảm biến | Động cơ servo | Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TC012E | ・[ Loại dao cắt]Đục lỗ (có lưỡi dao) | ・[Xi lanh khí]Hình tròn | ・[Hút chất thải] - | ・[CV Set] CV015, CV016 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay | ・[Cảm biến] - | ・[Động cơ servo] TD715 | ・[Danh sách linh kiện] |
| TC012K | ・[ Loại dao cắt]Đục lỗ (có lưỡi dao) | ・[Xi lanh khí]Hình tròn | ・[Hút chất thải] - | ・[CV Set] CV015, CV016 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm đầu gối | ・[Cảm biến] - | ・[Động cơ servo] TD715 | ・[Danh sách linh kiện] |
| TC012S | ・[ Loại dao cắt]Đục lỗ (có lưỡi dao) | ・[Xi lanh khí]Hình tròn | ・[Hút chất thải]Loại phía sau | ・[CV Set] CV022 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay/đầu gối | ・[Cảm biến] ● | ・[Động cơ servo] i-70 | ・[Danh sách linh kiện] |
| TC112E | ・[ Loại dao cắt]Đục lỗ | ・[Xi lanh khí]Hình tròn | ・[Hút chất thải] - | ・[CV Set] CV015, CV016 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay | ・[Cảm biến] - | ・[Động cơ servo] TD715 | ・[Danh sách linh kiện] |
| TC112K | ・[ Loại dao cắt]Đục lỗ | ・[Xi lanh khí]Hình tròn | ・[Hút chất thải] - | ・[CV Set] CV015, CV016 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm đầu gối | ・[Cảm biến] - | ・[Động cơ servo] TD715 | ・[Danh sách linh kiện] |
| ・[ Loại dao cắt]Đục lỗ | ・[Xi lanh khí]Hình tròn | ・[Hút chất thải]Loại đáy | ・[CV Set] CV022 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay/đầu gối | ・[Cảm biến] ● | ・[Động cơ servo] i-70 | ・[Danh sách linh kiện] |
• Là máy cắt kiểu đục lỗ, chân vịt có thể được tháo trực tiếp mà không cần tháo máy cắt trước,
phù hợp với các nhà máy may mặc thường xuyên điều chỉnh máy móc để thay đổi kiểu dáng.
• Ống hút phía dưới có thể giải phóng không gian phía sau để tránh kẹt phía sau máy cắt. Nó phù hợp với NTD 6703 (gắn băng keo), nhưng sẽ làm tăng chu vi của bàn máy.
• CV015 có đường kính ống tiêu chuẩn Ø19 và phù hợp với các loại vải thông thường. CV016 có đường kính ống lớn hơn Ø25 và phù hợp với các loại vải dày.
• Ống hút phía dưới có thể giải phóng không gian phía sau để tránh kẹt phía sau máy cắt. Nó phù hợp với NTD 6703 (gắn băng keo), nhưng sẽ làm tăng chu vi của bàn máy.
• CV015 có đường kính ống tiêu chuẩn Ø19 và phù hợp với các loại vải thông thường. CV016 có đường kính ống lớn hơn Ø25 và phù hợp với các loại vải dày.
斬刀/ 下吸
斬刀/ 後吸
• Ống hút phía dưới có thể giải phóng không gian phía sau để tránh kẹt phía sau dao cắt. Nó phù hợp với NTD 6703 (dán băng keo), nhưng sẽ làm tăng chu vi của tay đỡ.
• CV015 có đường kính ống tiêu chuẩn Ø19 và phù hợp với các loại vải thông thường. CV016 có đường kính ống lớn hơn Ø25 và phù hợp với các loại vải dày.
• TC 024S giống với TC 014S, chỉ khác nhau ở tấm cố định nắp bên.
• CV015 có đường kính ống tiêu chuẩn Ø19 và phù hợp với các loại vải thông thường. CV016 có đường kính ống lớn hơn Ø25 và phù hợp với các loại vải dày.
• TC 024S giống với TC 014S, chỉ khác nhau ở tấm cố định nắp bên.
- Máy cắt băng (chỉ) NTD77
TC
Lưu ý:
• Là máy cắt kiểu đục lỗ, chân vịt có thể được tháo trực tiếp mà không cần tháo máy cắt trước, phù hợp với các nhà máy may mặc thường xuyên điều chỉnh máy móc để thay đổi kiểu dáng.
• Để cắt băng keo, nên sử dụng máy cắt kiểu đục lỗ TC027 có lưỡi dao hoặc máy cắt kiểu khí nén TC028A để đạt hiệu quả tốt hơn.
• Là máy cắt kiểu đục lỗ, chân vịt có thể được tháo trực tiếp mà không cần tháo máy cắt trước, phù hợp với các nhà máy may mặc thường xuyên điều chỉnh máy móc để thay đổi kiểu dáng.
• Để cắt băng keo, nên sử dụng máy cắt kiểu đục lỗ TC027 có lưỡi dao hoặc máy cắt kiểu khí nén TC028A để đạt hiệu quả tốt hơn.
| TC | Loại dao cắt | Bộ truyền động | Hút chất thải | CV Set | Công tắc máy cắt | Cảm biến | Nâng chân vịt | Danh sách linh kiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TC028A | ・[Loại dao cắt]Kiểu cắt | ・[Bộ truyền động]Xi lanh khí (hình vuông) | ・[Hút chất thải] Loại phía sau | ・[CV Set] CV023 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay, Tùy chọn: Bộ dụng cụ điều khiển đầu gối | ・[Cảm biến] - | ・[Nâng chân vịt] Khí nén | ・[Danh sách linh kiện] |
|
|
・[Loại dao cắt]Kiểu cắt | ・[Bộ truyền động] Xi lanh khí (hình vuông) | ・[Hút chất thải] Loại phía sau | ・[CV Set] CV023 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay, Tùy chọn: Bộ dụng cụ điều khiển đầu gối | ・[Cảm biến] ● | ・[Nâng chân vịt] Khí nén | ・[Danh sách linh kiện] |
| TC028B | ・[Loại dao cắt]Kiểu cắt | ・[Bộ truyền động] Xi lanh khí (hình vuông) | ・[Hút chất thải] Loại phía sau | ・[CV Set] CV023 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay, Tùy chọn: Bộ dụng cụ điều khiển đầu gối | ・[Cảm biến] - | ・[Nâng chân vịt] Van điện từ | ・[Danh sách linh kiện] |
| TC028BS | ・[Loại dao cắt]Kiểu cắt | ・[Bộ truyền động] Xi lanh khí (hình vuông) | ・[Hút chất thải] Loại phía sau | ・[CV Set] CV023 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay, Tùy chọn: Bộ dụng cụ điều khiển đầu gối | ・[Cảm biến] ● | ・[Nâng chân vịt] Van điện từ | ・[Danh sách linh kiện] |
| TC028C | ・[Loại dao cắt]Kiểu cắt | ・[Bộ truyền động] Van điện từ | ・[Hút chất thải] Loại phía sau | ・[CV Set] CV023 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay, Tùy chọn: Bộ dụng cụ điều khiển đầu gối | ・[Cảm biến] - | ・[Nâng chân vịt] Van điện từ | ・[Danh sách linh kiện] |
|
|
・[Loại dao cắt]Kiểu cắt | ・[Bộ truyền động] Van điện từ | ・[Hút chất thải] Loại phía sau | ・[CV Set] CV023 | ・[Công tắc máy cắt] Chạm tay, Tùy chọn: Bộ dụng cụ điều khiển đầu gối | ・[Cảm biến] ● | ・[Nâng chân vịt] Van điện từ | ・[Danh sách linh kiện] |
Lưu ý:
• Là máy cắt kiểu đục lỗ, chân vịt có thể được tháo trực tiếp mà không cần tháo máy cắt trước, phù hợp với các nhà máy may mặc thường xuyên điều chỉnh máy móc để thay đổi kiểu dáng.
• Để cắt băng keo, nên sử dụng máy cắt kiểu đục lỗ TC027 có lưỡi dao hoặc máy cắt kiểu khí nén TC028A để đạt hiệu quả tốt hơn.
• Là máy cắt kiểu đục lỗ, chân vịt có thể được tháo trực tiếp mà không cần tháo máy cắt trước, phù hợp với các nhà máy may mặc thường xuyên điều chỉnh máy móc để thay đổi kiểu dáng.
• Để cắt băng keo, nên sử dụng máy cắt kiểu đục lỗ TC027 có lưỡi dao hoặc máy cắt kiểu khí nén TC028A để đạt hiệu quả tốt hơn.
- Máy cắt phía sau loại thông dụng
TCA
| TC | hình ảnh | Loại dao cắt | Xi lanh khí | Hút chất thải | CV Set | Công tắc máy cắt | Cảm biến | Động cơ servo | Các mẫu áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
TCA67 TCA77 TCA80 |
・[ hình ảnh]![]() ![]() |
・[Loại dao cắt]Dao chặt kiểu di động với lò xo ép | ・[Xi lanh khí] Hình vuông | ・[Hút chất thải] Loại phía sau | ・[CV Set] Tiêu chuẩn | ・[Công tắc máy cắt] Đạp bàn đạp: Gót chân lùi về phía sau | ・[Cảm biến]● | ・[Động cơ servo] TD415 | ・[Các mẫu áp dụng]TCA67:NTD67 TCA77:NTD77 TCA80:NTD80 |
Ghi chú:
Bộ dao cắt TCA có thiết kế dạng mô-đun và tương thích với toàn bộ dòng máy NTD 67/77/80.
Ở chế độ thủ công, dao cắt được điều khiển bằng cách nhấn vào phía sau bàn đạp chân.
Hỗ trợ chế độ tự động, với cảm biến phát hiện mép vải là trang bị tiêu chuẩn.
Bộ dao cắt TCA có thiết kế dạng mô-đun và tương thích với toàn bộ dòng máy NTD 67/77/80.
Ở chế độ thủ công, dao cắt được điều khiển bằng cách nhấn vào phía sau bàn đạp chân.
Hỗ trợ chế độ tự động, với cảm biến phát hiện mép vải là trang bị tiêu chuẩn.














